TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Nam hàn tiếng Thái là gì?

"nam hàn" trong tiếng Thái là เกาหลีใต้ (danh từ riêng).

เกาหลีใต้ Danh từ riêng

gao-lǐi-dtâaiRTGS kao-li-tai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàn Quốc, Nam Hàn.

Xem đầy đủ từ "เกาหลีใต้": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Nam hàn tiếng Thái là gì?

"nam hàn" trong tiếng Thái là เกาหลีใต้ (gao-lǐi-dtâai) (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.