Mắt cá tiếng Thái là gì?
"mắt cá" trong tiếng Thái là ข้อเท้า (danh từ).
ข้อเท้า Danh từ
kɔ̂ɔ-táaoRTGS kho-thao giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mắt cá chân, mắt cá, cổ chân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mắt cá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mắt cá tiếng Thái là gì?
"mắt cá" trong tiếng Thái là ข้อเท้า (kɔ̂ɔ-táao) (danh từ).