TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Ứng cử viên tiếng Thái là gì?

"ứng cử viên" trong tiếng Thái là ผู้สมัคร (danh từ).

ผู้สมัคร Danh từ

pûu-sà-màkRTGS phu-sa-mak giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ứng cử viên.

Xem đầy đủ từ "ผู้สมัคร": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Ứng cử viên tiếng Thái là gì?

"ứng cử viên" trong tiếng Thái là ผู้สมัคร (pûu-sà-màk) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.