TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Đồng liêu tiếng Thái là gì?

"đồng liêu" trong tiếng Thái là หุ้นส่วน (danh từ).

หุ้นส่วน Danh từ

hûn-sùuanRTGS hun-suan giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng liêu, đồng nghiệp.

Xem đầy đủ từ "หุ้นส่วน": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Đồng liêu tiếng Thái là gì?

"đồng liêu" trong tiếng Thái là หุ้นส่วน (hûn-sùuan) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.