TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

Định tinh tiếng Thái là gì?

"định tinh" trong tiếng Thái là ดาวฤกษ์ (danh từ).

ดาวฤกษ์ Danh từ

daao-rə̂əkRTGS dao-roek giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Định tinh, ngôi sao (tự phát sáng như mặt trời).

Xem đầy đủ từ "ดาวฤกษ์": phiên âm, thanh điệu, lượng từ →

Câu hỏi thường gặp

Định tinh tiếng Thái là gì?

"định tinh" trong tiếng Thái là ดาวฤกษ์ (daao-rə̂ək) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.