Địch thủ tiếng Thái là gì?
"địch thủ" trong tiếng Thái là คู่แข่ง (danh từ).
คู่แข่ง Danh từ
kûu-kɛ̀ngRTGS khu-khaeng giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối thủ, địch thủ.
Câu hỏi thường gặp
Địch thủ tiếng Thái là gì?
"địch thủ" trong tiếng Thái là คู่แข่ง (kûu-kɛ̀ng) (danh từ).