เครื่องสูบ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องสูบ nghĩa là bơm.
Nghĩa của เครื่องสูบ
Danh từ
- Bơm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pump.
Câu hỏi thường gặp
เครื่องสูบ nghĩa là gì?
เครื่องสูบ (danh từ) nghĩa là bơm.
เครื่องสูบ đọc thế nào?
เครื่องสูบ đọc là krʉ̂ʉang-sùup (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-sup; 2 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), sùup (thanh thấp).