เครื่องวัดความเร็ว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องวัดความเร็ว nghĩa là đồng hồ tốc độ.
Nghĩa của เครื่องวัดความเร็ว
Danh từ
- Đồng hồ tốc độ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ speedometer
Câu hỏi thường gặp
เครื่องวัดความเร็ว nghĩa là gì?
เครื่องวัดความเร็ว (danh từ) nghĩa là đồng hồ tốc độ.
เครื่องวัดความเร็ว đọc thế nào?
เครื่องวัดความเร็ว đọc là krʉ̂ʉang-wát-kwaam-reo (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-wat-khwam-reo; 4 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), wát (thanh cao), kwaam (thanh trung), reo (thanh trung).