เครื่องย้อนเวลา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เครื่องย้อนเวลา nghĩa là cỗ máy thời gian.
Nghĩa của เครื่องย้อนเวลา
Danh từ
- Cỗ máy thời gian.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ time machine (device used to travel in time)
Câu hỏi thường gặp
เครื่องย้อนเวลา nghĩa là gì?
เครื่องย้อนเวลา (danh từ) nghĩa là cỗ máy thời gian.
เครื่องย้อนเวลา đọc thế nào?
เครื่องย้อนเวลา đọc là krʉ̂ʉang-yɔ́ɔn-wee-laa (phiên âm có dấu thanh), RTGS khrueang-yon-we-la; 4 âm tiết: krʉ̂ʉang (thanh xuống), yɔ́ɔn (thanh cao), wee (thanh trung), laa (thanh trung).