TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ล่อนจ้อน

lɔ̂n-jɔ̂nRTGS lon-chon /lɔn˥˩.t͡ɕɔn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ล็่อนlɔ̂nthanh xuốngphụ âm thấpจ็้อนjɔ̂nthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความล่อนจ้อน (thêm การ/ความ phía trước)

ล่อนจ้อน nghĩa là khoả thân, trần truồng.

Nghĩa của ล่อนจ้อน

Tính từ

  1. Khoả thân, trần truồng.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ล่อนจ้อน

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ naked; nude.

Câu hỏi thường gặp

ล่อนจ้อน nghĩa là gì?

ล่อนจ้อน (tính từ) nghĩa là khoả thân, trần truồng.

ล่อนจ้อน đọc thế nào?

ล่อนจ้อน đọc là lɔ̂n-jɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS lon-chon; 2 âm tiết: lɔ̂n (thanh xuống), jɔ̂n (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.