ล่อนจ้อน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ล่อนจ้อน nghĩa là khoả thân, trần truồng.
Nghĩa của ล่อนจ้อน
Tính từ
- Khoả thân, trần truồng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ล่อนจ้อน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ naked; nude.
Câu hỏi thường gặp
ล่อนจ้อน nghĩa là gì?
ล่อนจ้อน (tính từ) nghĩa là khoả thân, trần truồng.
ล่อนจ้อน đọc thế nào?
ล่อนจ้อน đọc là lɔ̂n-jɔ̂n (phiên âm có dấu thanh), RTGS lon-chon; 2 âm tiết: lɔ̂n (thanh xuống), jɔ̂n (thanh xuống).