ลิควิด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลิควิด nghĩa là chất lỏng hiệu chỉnh.
Nghĩa của ลิควิด
Danh từ
tiếng lóng- Chất lỏng hiệu chỉnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลิควิด
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ correction fluid.
Câu hỏi thường gặp
ลิควิด nghĩa là gì?
ลิควิด (danh từ) nghĩa là chất lỏng hiệu chỉnh.
ลิควิด đọc thế nào?
ลิควิด đọc là lí-kwìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS li-khwit; 2 âm tiết: lí (thanh cao), kwìt (thanh thấp).