ย่อง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yɔ̂ngRTGS yong
/jɔŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ย็่องyɔ̂ngthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การย่อง (thêm การ/ความ phía trước)
ย่อง nghĩa là lẻn.
Nghĩa của ย่อง
Động từ
- Lẻn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to walk stealthily; to sneak
Câu hỏi thường gặp
ย่อง nghĩa là gì?
ย่อง (động từ) nghĩa là lẻn.
ย่อง đọc thế nào?
ย่อง đọc là yɔ̂ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS yong; 1 âm tiết: yɔ̂ng (thanh xuống).