TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ยูโกสลาเวีย

tên riêng
yuu-goo-sà-laa-wiiaRTGS yu-ko-sa-la-wia /juː˧.koː˧.sa˨˩.laː˧.wia̯˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ยูyuuthanh trungphụ âm thấpโกgoothanh trungphụ âm trungสะsàthanh thấpphụ âm caoลาlaathanh trungphụ âm thấpเวียwiiathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ยูโกสลาเวีย nghĩa là nam tư.

Nghĩa của ยูโกสลาเวีย

Danh từ riêng

  1. Nam Tư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Yugoslavia (a former country in Southeastern Europe in the Balkans, now split into 6 countries: Bosnia and Herzegovina, Croatia, North Macedonia, Montenegro, Serbia, and Slovenia)

Câu hỏi thường gặp

ยูโกสลาเวีย nghĩa là gì?

ยูโกสลาเวีย (danh từ riêng) nghĩa là nam tư.

ยูโกสลาเวีย đọc thế nào?

ยูโกสลาเวีย đọc là yuu-goo-sà-laa-wiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS yu-ko-sa-la-wia; 5 âm tiết: yuu (thanh trung), goo (thanh trung), sà (thanh thấp), laa (thanh trung), wiia (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.