ยูโกสลาเวีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยูโกสลาเวีย nghĩa là nam tư.
Nghĩa của ยูโกสลาเวีย
Danh từ riêng
- Nam Tư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Yugoslavia (a former country in Southeastern Europe in the Balkans, now split into 6 countries: Bosnia and Herzegovina, Croatia, North Macedonia, Montenegro, Serbia, and Slovenia)
Câu hỏi thường gặp
ยูโกสลาเวีย nghĩa là gì?
ยูโกสลาเวีย (danh từ riêng) nghĩa là nam tư.
ยูโกสลาเวีย đọc thế nào?
ยูโกสลาเวีย đọc là yuu-goo-sà-laa-wiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS yu-ko-sa-la-wia; 5 âm tiết: yuu (thanh trung), goo (thanh trung), sà (thanh thấp), laa (thanh trung), wiia (thanh trung).