ยูเรเชีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยูเรเชีย nghĩa là lục địa á-âu, lục địa âu-á.
Nghĩa của ยูเรเชีย
Danh từ riêng
- Lục địa Á-Âu, lục địa Âu-Á, đại lục Á Âu, đại lục Âu Á.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Eurasia (a supercontinent consisting of Europe and Asia)
Câu hỏi thường gặp
ยูเรเชีย nghĩa là gì?
ยูเรเชีย (danh từ riêng) nghĩa là lục địa á-âu, lục địa âu-á.
ยูเรเชีย đọc thế nào?
ยูเรเชีย đọc là yuu-ree-chiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS yu-re-chia; 3 âm tiết: yuu (thanh trung), ree (thanh trung), chiia (thanh trung).