ยูเครน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยูเครน nghĩa là u-crai-na, u-cờ-ren.
Nghĩa của ยูเครน
Danh từ riêng
- U-crai-na, u-cờ-ren, Uy Kiên, Ô Khắc Lan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Ukraine (a country in Eastern Europe, bordering on the north shore of the Black Sea); Ukrainian
Câu hỏi thường gặp
ยูเครน nghĩa là gì?
ยูเครน (danh từ riêng) nghĩa là u-crai-na, u-cờ-ren.
ยูเครน đọc thế nào?
ยูเครน đọc là yuu-kreen (phiên âm có dấu thanh), RTGS yu-khren; 2 âm tiết: yuu (thanh trung), kreen (thanh trung).