ยูนิคอร์น
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยูนิคอร์น nghĩa là kì lân.
Nghĩa của ยูนิคอร์น
Danh từ
- Kì lân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unicorn.
Câu hỏi thường gặp
ยูนิคอร์น nghĩa là gì?
ยูนิคอร์น (danh từ) nghĩa là kì lân.
ยูนิคอร์น đọc thế nào?
ยูนิคอร์น đọc là yuu-ní-kɔn (phiên âm có dấu thanh), RTGS yu-ni-khon; 3 âm tiết: yuu (thanh trung), ní (thanh cao), kɔn (thanh trung).