ดีปลี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดีปลี nghĩa là tiêu lóp.
Nghĩa của ดีปลี
Danh từ
- Tiêu lóp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the name for three species in the genus Piper: long pepper (Piper longum), Balinese long pepper (Piper retrofractum) and the unresolved species Piper peepuloides.
Câu hỏi thường gặp
ดีปลี nghĩa là gì?
ดีปลี (danh từ) nghĩa là tiêu lóp.
ดีปลี đọc thế nào?
ดีปลี đọc là dii-bplii (phiên âm có dấu thanh), RTGS di-pli; 2 âm tiết: dii (thanh trung), bplii (thanh trung).